dốc ngược

dốc ngược

Cô ấy dốc ngược chai nước để uống nốt vài giọt cuối cùng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho vật đó phần đáy hoặc phần dưới quay lên trên, phần trên hoặc phần đầu quay xuống dưới: Hành động xoay, nghiêng hoặc đặt một vật sao cho vị trí trên-dưới của bị đảo ngược so với bình thường.
    • (Nghĩa bóng) Xem xét, phân tích một vấn đề từ một góc độ hoàn toàn trái ngược, đảo lộn cách nhìn thông thường: Cách tiếp cận một ý tưởng hoặc tình huống bằng cách đặt những yếu tố cơ bản hoặc giả định lên trên thành dưới.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • ấy dốc ngược chai nước để uống nốt vài giọt cuối cùng. (Hành động xoay chai để phần đáy lên trên.)
    • Người lính dốc ngược ba lô, đổ tất cả đồ đạc ra sàn để tìm chìa khóa. (Hành động lật ngược chiếc ba lô.)
    • Để làm sạch ống, bạn cần dốc ngược rửa dưới vòi nước. (Hành động đặt vật hình ống sao cho đầu này thấp hơn đầu kia.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nhà nghiên cứu dốc ngược vấn đề, đặt giả thuyết người dân mới chủ thể của lịch sử chứ không phải các vị vua. (Cách tiếp cận đảo ngược quan điểm truyền thống.)
    • Anh ấy cách suy nghĩ rất khác biệt, luôn dốc ngược mọi giả định để tìm ra giải pháp mới. (Phương pháp tư duy phản biện bằng cách thách thức các điều hiển nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốc ngược lịch sử": Cách nhìn nhận, phân tích lịch sử từ góc độ của những người bình thường, bị lãng quên, thay vì từ góc độ của các nhân vật quyền lực hay sự kiện lớn.
    • Cuốn sách này công trong việc dốc ngược lịch sử, đưa tiếng nói của người nông dân vào trung tâm.
  • "dốc ngược tư duy": Lật ngược hoàn toàn lối suy nghĩ , cách tiếp cận để tạo ra đột phá.
    • Đổi mới đòi hỏi phải dám dốc ngược tư duy đã tồn tại hàng chục năm.
Biến thể từ gần giống
  • Lật ngược (động từ): Có nghĩa tương tự "dốc ngược" nhưng thường nhấn mạnh hành động lật một vật phẳng (như trang sách, tấm ván) hoặc lật đổ một tình thế.
  • Đảo ngược (động từ): Nhấn mạnh việc làm cho thứ tự, vị trí, trạng thái trở nên trái ngược hoàn toàn với trước đó (có thể dùng cho trật tự, quy trình, số liệu).
  • Nghiêng (động từ): Hành động làm cho vật không còn thẳng đứng hoặc nằm ngang nghiêng sang một bên, chưa nhất thiết đến mức "ngược".
Từ đồng nghĩa
  • Lộn ngược: (Nghĩa đen) Làm cho bên trong ra ngoài, mặt trái thành mặt phải ( dụ: lộn ngược chiếc áo).
  • Úp ngược: Đặt vật sao cho mặt trên (thường mặt mở, mặt chính) áp xuống dưới ( dụ: úp ngược cốc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với tân ngữ như đã thể hiện trong dụ.)

Thành ngữ liên quan
  • Dốc túi, dốc hầu bao: (Thành ngữ) Đưa ra toàn bộ số tiền mình .
  • Dốc lòng, dốc sức: (Thành ngữ) Dồn hết tâm trí, sức lực vào việc đó.